lea

/ˈlē/
danh từ
  • Cánh đồng cỏ.
  • Khoảng đất hoang.
  • Li (đơn vị chiều dài từ 80 đến 300 iat tuỳ địa phương).
Danh từ
  1. Một cánh đồng rộng mở, đồng cỏ, đồng cỏ.
    An open field, meadow, pasture.
    19th century, Alfred Tennyson, Circumstance Two children in two neighbor villages Playing mad pranks along the heathy leas;
    Thế kỷ 19, Alfred Tennyson, Hoàn cảnh Hai đứa trẻ ở hai ngôi làng lân cận Chơi những trò đùa điên rồ dọc theo đồng cỏ thạch nam;
  2. Bất kỳ thước đo nào của sợi; đối với vải lanh, 300 thước Anh (275 m); đối với bông, 120 thước Anh (110 m).
    Any of several measures of yarn; for linen, 300 yards (275 m); for cotton, 120 yards (110 m).
    Từ đồng nghĩa:rap
  3. Một tập hợp các sợi dọc được mang bởi một vòng của hàng rào.
    A set of warp threads carried by a loop of the heddle.
🎬 Nghe “lea” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish