leisured

/ˈliːʒɚd/
tính từ
  • Có nhiều thì giờ rỗi rãi, nhàn hạ.
Tính từ
  1. Có thời gian rảnh rỗi, đặc biệt là do không phải làm việc để kiếm sống.
    Having leisure time, especially as a result of not having to work for a living.
    The leisured class may produce great advances in the arts, or it may fritter away its time.
    Tầng lớp nhàn rỗi có thể tạo ra những tiến bộ to lớn trong nghệ thuật hoặc có thể lãng phí thời gian của mình.
  2. Nhàn nhã, tràn đầy nhàn nhã.
    Leisurely, filled with leisure.
    1893, John Davidson, “St Valentine’s Eve” in Fleet Street Eclogues, London: Elkin Mathews & John Lane, p. 20, And brooding thus on my ephemeral flowers That smoulder in the wilderness, I thought, By envy sore distraught, Of amaranths that burn in lordly bowers, Of men divinely blessed with leisured hours,
    1893, John Davidson, “Đêm Valentine” ở Fleet Street Eclogues, London: Elkin Mathews & John Lane, tr. 20, Và ấp ủ như vậy trên những bông hoa phù du của tôi Đang âm ỉ trong vùng hoang dã, tôi nghĩ, Bởi sự ghen tị quẫn trí, Của những cây dền cháy trong những khu vườn chúa, Của những người được Chúa ban phước với những giờ phút nhàn nhã,
🎬 Nghe “leisured” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish