leo
/ˈlioʊ/danh từ
- Cung Sư t.
Danh từ
- (thân mật) Việc cắt bớt áo leotard.(informal) Clipping of leotard.
- (cờ vua) Một quân cờ thần tiên di chuyển tương tự như pháo và quân hậu, di chuyển trực giao hoặc chéo và phải nhảy qua một quân cờ ở hai bên để bắt.(chess) A fairy chess piece which moves analogously to the xiangqi cannon and queen, moving either orthogonally or diagonally and must hop over a piece of either side to capture.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “leo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish