lesbian
/ˈlɛzbijən/danh từ
- Người đồng tính nữ, lét.
Tính từ
- (của phụ nữ) đồng tính luyến ái, đồng tính nam; chỉ thích phụ nữ làm bạn tình lãng mạn hoặc tình dục.(of a woman) Homosexual, gay; preferring exclusively women as romantic or sexual partners.Lesbian fans of the show were rooting for Jane and Amanda to get together.Những người hâm mộ đồng tính nữ của chương trình đã ủng hộ Jane và Amanda đến với nhau.Từ đồng nghĩa:sapphic
- (của một hành động hoặc mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục) Giữa hai hoặc nhiều phụ nữ; đồng tính luyến ái, đồng tính nam.(of a romantic or sexual act or relationship) Between two or more women; homosexual, gay.a lesbian relationship / marriage / kissmột mối quan hệ/hôn nhân/nụ hôn đồng tính nữ
- (đặc biệt là của một tổ chức hoặc nhóm) Dành cho đồng tính nữ.(especially of an institution or group) Intended for lesbians.We're going to a lesbian bar tonight.Tối nay chúng ta sẽ đến quán bar dành cho người đồng tính nữ.
- (hiện nay hiếm) Dạng chữ viết thay thế của Lesbian (“của hoặc liên quan đến đảo Lesbos”).(now rare) Alternative letter-case form of Lesbian (“of or pertaining to the island of Lesbos”).
Danh từ
- Một người phụ nữ đồng tính, một người bị hấp dẫn hoàn toàn về tình dục hoặc tình cảm với những người phụ nữ khác.A homosexual woman, one who is exclusively sexually or romantically attracted to other women.
- (không phổ biến) Một con vật cái thực hiện hành vi tán tỉnh, ghép đôi hoặc giao phối với các động vật cái khác.(uncommon) A female animal that performs courtship, pairing or mating behavior with other female animals.
- (hiện nay hiếm) Dạng chữ cái thay thế của Lesbian (“người bản xứ hoặc cư dân của Lesbos.”).(now rare) Alternative letter-case form of Lesbian (“native or inhabitant of Lesbos.”).
Động từ
- (không chính thức, không chuẩn mực, hai chiều) Để (gây ra) tham gia vào quan hệ tình dục đồng tính nữ hoặc hoạt động đồng tính nữ khác.(informal, nonstandard, ambitransitive) To (cause to) take part in lesbian sex, or other lesbian activity.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lesbian” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish