lessen

/ˈlɛsn̩/
động từ
  • Làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi.
  • Nhỏ đi, bé đi.
Động từ
  1. (thông tục) Làm ít hơn; giảm bớt; để giảm bớt.
    (transitive) To make less; to diminish; to reduce.
    a. 1686, Benjamin Calamy, a sermon Charity […] shall lessen his punishment.
    Một. 1686, Benjamin Calamy, một bài giảng của Charity […] sẽ giảm nhẹ hình phạt cho hắn.
    Từ đồng nghĩa:blunt
  2. (Nội động) Trở nên ít hơn.
    (intransitive) To become less.
    Từ đồng nghĩa:abate
Liên từ
  1. (không chuẩn, phương ngữ) trừ khi.
    (nonstandard, dialect) unless.
🎬 Nghe “lessen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish