liege
/ˈliːʤ/danh từ
- Lãnh chúa, bá chủ ((cũng) liege lord).
- Chư hầu, quan (phong kiến).
tính từ
- Lãnh chúa, (thuộc) bá chủ.
- Chư hầu, (thuộc) quan tâm phúc, trung thành.
Danh từ
- Một người tự do và độc lập; cụ thể là một chúa tể tối cao; một người có chủ quyền.A free and independent person; specifically, a lord paramount; a sovereign.
- (hoàn toàn là chúa tể) Một vị vua hoặc lãnh chúa.(in full liege lord) A king or lord.
- Chủ thể của một vị vua hoặc chúa; một kẻ nói dối.The subject of a sovereign or lord; a liegeman.
Tính từ
- có chủ quyền; độc lập; có thẩm quyền hoặc quyền trung thành.Sovereign; independent; having authority or right to allegiance.a liege lordmột chúa tể dối trá
- Phục vụ một chủ quyền hoặc chủ nhân độc lập; bị ràng buộc bởi chế độ phong kiến; có nghĩa vụ trung thành và trung thành với cấp trên, chẳng hạn như chư hầu đối với chúa; trung thành.Serving an independent sovereign or master; bound by a feudal tenure; obliged to be faithful and loyal to a superior, such as a vassal to his lord; faithful.a liege man; a liege subjectmột kẻ nói dối; một đối tượng nói dối
- (lỗi thời, luật) Đầy đủ; hoàn hảo; hoàn thành; nguyên chất.(obsolete, law) Full; perfect; complete; pure.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “liege” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish