light-footed

/ˈlaɪtˌfʊtəd/
tính từ
  • Nhanh chân; nhanh nhẹn.
Tính từ
  1. Nhanh chân, không lê bước; nhanh nhẹn, hoạt bát.
    Fast on one's feet, not plodding; nimble, agile.
Động từ
  1. quá khứ đơn và quá khứ phân từ của light-foot, run.
    simple past and past participle of light-foot, ran.
    We light-footed it out of there before we were caught.
    Chúng tôi đã nhanh chóng thoát khỏi đó trước khi bị bắt.
🎬 Nghe “light-footed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish