loading

/ˈdɑːk/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của load.
danh từ
  • Sự chất hàng (lên xe, tàu).
  • Hàng chở (trên xe, tàu).
  • Sự nạp đạn.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Quá trình mà một vật nào đó được nạp vào.
    (countable, uncountable) The process by which something is loaded.
    The loading of hazardous cargoes is not permitted.
    Không được phép chở hàng hóa nguy hiểm.
  2. (đếm được) Một tải, đặc biệt là trong ý nghĩa kỹ thuật và kỹ thuật điện của lực tác dụng, hoặc dòng điện hoặc năng lượng được cung cấp.
    (countable) A load, especially in the engineering and electrical engineering senses of force exerted, or electrical current or power supplied.
    I need to recheck the loadings on the external walls.
    Tôi cần kiểm tra lại tải trọng trên các bức tường bên ngoài.
  3. (Úc, quan hệ công nghiệp, có thể đếm được) Mức lương theo giờ trả cho nhân viên thời vụ cao hơn mức lương tương đương của nhân viên toàn thời gian hoặc bán thời gian, thường được trả để bù đắp cho việc thiếu phúc lợi như nghỉ ốm hoặc nghỉ phép hàng năm.
    (Australia, industrial relations, countable) An hourly pay rate given to a casual employee which is higher than the equivalent full-time or part-time employee's rate, usually paid to compensate for a lack of benefits such as sick leave or annual leave.
  4. Một trọng số hoặc thiên vị.
    A weighting or bias.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của tải
    present participle and gerund of load
🎬 Nghe “loading” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish