loan

/ˈloʊn/
danh từ
  • Tiền cho mượn.
  • Nợ, ơn.
động từ
  • Cho mượn.
Danh từ
  1. (luật, ngân hàng, tài chính) Hành động hoặc trường hợp cho vay, hành động hoặc trường hợp cấp một thứ gì đó để sử dụng tạm thời.
    (law, banking, finance) An act or instance of lending, an act or instance of granting something for temporary use.
    Because of the loan that John made to me, I was able to pay my tuition for the upcoming semester.
    Nhờ khoản vay mà John đã cho tôi vay nên tôi đã có thể trả được học phí cho học kỳ sắp tới.
    Từ đồng nghĩa:loaninglending
  2. (luật, ngân hàng, tài chính) Một số tiền hoặc tài sản khác mà một thể nhân hoặc pháp nhân mượn từ người khác với điều kiện số tiền đó phải được trả lại hoặc hoàn trả theo thời gian hoặc vào một ngày sau đó (đôi khi kèm theo lãi suất).
    (law, banking, finance) A sum of money or other property that a natural or legal person borrows from another with the condition that it be returned or repaid over time or at a later date (sometimes with interest).
    All loans from the library, whether books or audio material, must be returned within two weeks.
    Tất cả các khoản mượn từ thư viện, dù là sách hay tài liệu âm thanh, đều phải được trả lại trong vòng hai tuần.
    Từ đồng nghĩa:principal
  3. Hợp đồng và các nghĩa vụ pháp lý hoặc đạo đức xung quanh khoản vay.
    The contract and array of legal or ethical obligations surrounding a loan.
    He made a payment on his loan.
    Anh ấy đã thanh toán khoản vay của mình.
  4. Được phép mượn bất kỳ món đồ nào.
    The permission to borrow any item.
    Thank you for the loan of your lawn mower.
    Cảm ơn bạn đã cho mượn máy cắt cỏ.
Động từ
  1. (thường là song ngữ, Mỹ, ghi ngày tháng và đôi khi bị cấm ở Anh, không chính thức) Cho (ai đó) mượn (cái gì đó).
    (usually ditransitive, US, dated and occasionally proscribed in UK, informal) To lend (something) to (someone).
🎬 Nghe “loan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish