loathing
/ˈloʊð/động từ
- hiện tại phân từ của loathe
danh từ
- Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét.
Danh từ
- Cảm giác ghê tởm, chán ghét, ghê tởm, cực kỳ căm ghét hoặc không thích.Sense of revulsion, distaste, detestation, extreme hatred or dislike.The man's loathing of his former friend was palpable; you could feel how much he now hated him.Sự ghê tởm của người đàn ông đối với người bạn cũ của mình hiện rõ; bạn có thể cảm nhận được bây giờ anh ấy ghét anh ấy đến mức nào.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của ghê tởmpresent participle and gerund of loathe
- (lỗi thời) phân từ hiện tại và gerund của sự ghê tởm(obsolete) present participle and gerund of loath
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “loathing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish