mamma
/ˈma-mə/danh từ
- Uây khyếm mẹ.
- , (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân.
- Vú.
Danh từ
- (giải phẫu, số nhiều mammae) Cơ quan tiết sữa của con người và các động vật có vú khác, bao gồm tuyến vú và núm vú hoặc núm vú; một bộ ngực; một bầu vú.(anatomy, plural mammae) The milk-secreting organ of female humans and other mammals which includes the mammary gland and the nipple or teat; a breast; an udder.
- (khí tượng học) Một đám mây phụ có hình dạng giống như động vật có vú, có thể hình thành ở mặt dưới của hầu hết các loại đám mây.(meteorology) An accessory cloud like a mammary in appearance, which can form on the underside of most cloud genera.
- Cách viết khác của mama: mẹ.Alternative spelling of mama: mother.1856, Gustave Flaubert, Madame Bovary, Part III Chapter XI, translated by Eleanor Marx-Aveling The next day Charles had the child brought back. She asked for her mamma. They told her she was away; that she would bring her back some playthings.1856, Gustave Flaubert, Madame Bovary, Phần III Chương XI, do Eleanor Marx-Aveling dịch. Ngày hôm sau Charles cho đem đứa trẻ về. Cô ấy hỏi thăm mẹ cô ấy. Họ nói với cô ấy rằng cô ấy đã đi vắng; rằng cô ấy sẽ mang về cho cô ấy một số đồ chơi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mamma” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish