malodorous

/ˌmælˈoʊdərəs/
tính từ
  • Hôi, nặng mùi.
Tính từ
  1. Có mùi hôi.
    Having a bad odor.
    There were malodorous garbage bags aplenty outside her house.
    Có rất nhiều túi rác hôi thối bên ngoài nhà cô.
    Từ đồng nghĩa:foulputridsmellystinkystenchy
  2. (nghĩa bóng) Rất không đúng đắn.
    (figuratively) Highly improper.
    Từ đồng nghĩa:foulputridsmellystinkystenchy
🎬 Nghe “malodorous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish