mammary

/ˈmæməri/
tính từ
  • Vú.
Tính từ
  1. (sinh học) Của hoặc liên quan đến vú hoặc vú (của phụ nữ hoặc động vật giống cái).
    (biology) Of or relating to the mamma or breast (of a woman or a female animal).
    mammary arteries and veins
    động mạch và tĩnh mạch vú
Danh từ
  1. Từ đồng nghĩa với mamma (“cơ quan tiết sữa của phụ nữ hoặc động vật cái”).
    Synonym of mamma (“a milk-secreting organ of a woman or a female animal”).
    Từ đồng nghĩa:mamma
🎬 Nghe “mammary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish