manslaughter

/ˈmænˌslɑːtɚ/
danh từ
  • Tội giết người.
  • Tội ngộ sát.
Danh từ
  1. (từ cũ) Việc giết hại một con người.
    (obsolete) The slaying of a human being.
  2. (luật) Việc giết người trái pháp luật, do sơ suất hoặc vô tình thực hiện một số hành vi trái pháp luật, nhưng không có ác ý cụ thể hoặc do nổi giận đột ngột; được coi là ít phạm tội hơn tội giết người, nhưng đáng tội hơn tội giết người chính đáng.
    (law) The unlawful killing of a human, either in negligence or incidentally to the commission of some unlawful act, but without specific malice, or upon a sudden excitement of anger; considered less culpable than murder, but more culpable than justifiable homicide.
🎬 Nghe “manslaughter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish