marmalade
/ˈmɑɚməˌleɪd/danh từ
- Mứt cam.
động từ
- (ngoại động từ) Phết mứt cam lên.
Danh từ
- Một loại mứt làm từ trái cây họ cam quýt, được phân biệt bằng cách tạo ra vị hơi đắng khi cho thêm vỏ và bằng cách caramen hóa một phần trong quá trình sản xuất. Phổ biến nhất được làm bằng cam Seville và thường được đánh giá theo tên của loại trái cây khi được làm bằng các loại trái cây khác.A kind of jam made with citrus fruit, distinguished by being made slightly bitter by the addition of the peel and by partial caramelisation during manufacture. Most commonly made with Seville oranges, and usually qualified by the name of the fruit when made with other types of fruit.lime marmalademứt chanh
- (lỗi thời) Mứt mộc qua.(obsolete) Quince jam.
- Một con mèo có bộ lông màu cam hoặc màu gừng.A cat having orange- or ginger-colored fur.
Động từ
- (thông tục) Đổ mứt lên.(transitive) To spread marmalade on.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “marmalade” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish