marriage
/ˈmerɪʤ/danh từ
- Sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân.
- Lễ cưới.
Danh từ
- Tình trạng đã kết hôn.The state of being married.You should enter marriage for love.Bạn nên bước vào hôn nhân vì tình yêu.Từ đồng nghĩa:wedlock
- Một sự kết hợp của hai hoặc nhiều người tạo ra sự ràng buộc gia đình và mang theo các quyền và trách nhiệm pháp lý, xã hội hoặc tôn giáo.A union of two or more people that creates a family tie and carries legal, social, or religious rights and responsibilities.By his marriage to his two wives, Tapuwae quietly strengthened all of the pas of the Wairoa district, as many of them came under his control through these unions.Bằng cuộc hôn nhân với hai người vợ của mình, Tapuwae đã lặng lẽ củng cố tất cả các khu vực của quận Wairoa, vì nhiều khu vực trong số đó nằm dưới sự kiểm soát của ông thông qua các công đoàn này.
- Một đám cưới; một buổi lễ trong đó mọi người kết hônA wedding; a ceremony in which people wed.You are cordially invited to the marriage of James Smith and Jane Doe.Trân trọng mời bạn đến dự hôn lễ của James Smith và Jane Doe.
- (Nghĩa bóng) Sự kết hợp chặt chẽ.(figuratively) A close union.But the food is real: a marriage of local ingredients and serious technique.Nhưng món ăn là có thật: sự kết hợp giữa nguyên liệu địa phương và kỹ thuật nghiêm túc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “marriage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish