maternity

/məˈtɚnəti/
danh từ
  • áo đàn bà chửa
Danh từ
  1. Tình trạng làm mẹ; làm mẹ.
    The state of being a mother; motherhood.
    Từ đồng nghĩa:maternity ward
  2. Tình trạng đang mang thai; mang thai.
    The state of being pregnant; pregnancy.
    Từ đồng nghĩa:maternity ward
  3. Một khoa hoặc khoa trong bệnh viện nơi trẻ sơ sinh được sinh ra.
    A ward or department in a hospital in which babies are born.
    She's working in maternity this month.
    Cô ấy đang làm việc ở phòng thai sản trong tháng này.
    Từ đồng nghĩa:maternity ward
🎬 Nghe “maternity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish