mating

/ˈgeɪm/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mate.
Tính từ
  1. Lắp vào hoặc vào một bộ phận tương ứng, dưới dạng phích cắm và ổ cắm phù hợp.
    Fitting into or onto a corresponding part, as a matched plug and socket.
Danh từ
  1. (Động vật học) Sự ghép đôi của các sinh vật để giao phối.
    (zoology) Pairing of organisms for copulation.
    Từ đồng nghĩa:pairing
  2. (động vật học) Sự kết hợp tình dục; giao hợp.
    (zoology) Sexual union; copulation.
    Từ đồng nghĩa:pairing
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của mate
    present participle and gerund of mate
🎬 Nghe “mating” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish