meridional
/mə-ˈri-dē-ə-nᵊl/tính từ
- Miền nam (đặc biệt là ở châu Âu).
- Đường kinh.
- Cao nhất, tuyệt đỉnh.
danh từ
- Dân miền nam ((thường) dùng để chỉ dân miền Nam nước Pháp).
Tính từ
- nằm ở phía Nam, phía Nam; đặc biệt sau này, thường liên quan đến các khu vực phía nam của Châu Âu.located in the south, southern; later especially, often pertaining to the southern parts of Europe.
- của, đặc trưng của khu vực hoặc con người phía nam, đặc biệt là những người ở phía nam châu Âuof or characteristic of southern areas or people, especially those in the southern parts of Europe
- (thiên văn học, địa lý, khí tượng học) dọc theo hướng bắc-nam, hoặc so với kinh tuyến; hoặc liên quan đến kinh tuyến hoặc kinh tuyến(astronomy, geography, meteorology) along a north–south direction, or relative to a meridian; or relating to meridians or a meridian
Danh từ
- một cư dân của vùng phía nam, đặc biệt là miền nam nước Phápan inhabitant of a southern region, especially the south of France
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “meridional” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish