meridional

/mə-ˈri-dē-ə-nᵊl/
tính từ
  • Miền nam (đặc biệt là ở châu Âu).
  • Đường kinh.
  • Cao nhất, tuyệt đỉnh.
danh từ
  • Dân miền nam ((thường) dùng để chỉ dân miền Nam nước Pháp).
Tính từ
  1. nằm ở phía Nam, phía Nam; đặc biệt sau này, thường liên quan đến các khu vực phía nam của Châu Âu.
    located in the south, southern; later especially, often pertaining to the southern parts of Europe.
  2. của, đặc trưng của khu vực hoặc con người phía nam, đặc biệt là những người ở phía nam châu Âu
    of or characteristic of southern areas or people, especially those in the southern parts of Europe
  3. (thiên văn học, địa lý, khí tượng học) dọc theo hướng bắc-nam, hoặc so với kinh tuyến; hoặc liên quan đến kinh tuyến hoặc kinh tuyến
    (astronomy, geography, meteorology) along a north–south direction, or relative to a meridian; or relating to meridians or a meridian
Danh từ
  1. một cư dân của vùng phía nam, đặc biệt là miền nam nước Pháp
    an inhabitant of a southern region, especially the south of France
🎬 Nghe “meridional” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish