merging

/ˈmɚʤ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của merge.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của hợp nhất
    present participle and gerund of merge
Danh từ
  1. Hành động hoặc kết quả của việc sáp nhập.
    The act, or the result, of being merged.
🎬 Nghe “merging” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish