meretricious

/ˌmerəˈtrɪʃəs/
tính từ
  • Đẹp giả tạo, đẹp bề ngoài; hào nhoáng.
  • Đàng điếm; (thuộc) gái điếm.
Tính từ
  1. Vô vị lòe loẹt; bề ngoài hấp dẫn nhưng thực chất không có giá trị hay thực chất; quyến rũ giả tạo.
    Tastelessly gaudy; superficially attractive but having in reality no value or substance; falsely alluring.
    Từ đồng nghĩa:specious
  2. (luật) Liên quan đến quan hệ tình dục trái pháp luật hoặc thiếu sự đồng ý của ít nhất một bên (nói về mối quan hệ lãng mạn).
    (law) Involving unlawful sexual connection or lack of consent by at least one party (said of a romantic relationship).
    Từ đồng nghĩa:brassycheapflashygarishgaudy
  3. (lỗi thời) Của, hoặc liên quan đến gái mại dâm hoặc mại dâm.
    (obsolete) Of, or relating to prostitutes or prostitution.
    Từ đồng nghĩa:brassycheapflashygarishgaudy
🎬 Nghe “meretricious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish