miff

/ˈmif/
danh từ
  • Sự mếch lòng, sự phật ý.
động từ
  • (+ with, at) lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý.
  • Làm mếch lòng, làm phật ý.
Danh từ
  1. Một cuộc tranh luận nhỏ; một cuộc cãi vã.
    A small argument; a quarrel.
    Từ đồng nghĩa:tiff
  2. Một trạng thái bị xúc phạm.
    A state of being offended.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, thường dùng ở thể bị động) Xúc phạm một chút.
    (transitive, usually used in the passive) To offend slightly.
    1824, Sir Walter Scott, Redgauntlet […] answered my Thetis, a little miffed perhaps -- to use the women's phrase — that I turned the conversation upon my former partner, rather than addressed it to herself.
    1824, Ngài Walter Scott, Redgauntlet […] trả lời Thetis của tôi, có lẽ hơi khó chịu -- dùng cách nói của phụ nữ - rằng tôi chuyển cuộc trò chuyện sang đối tác cũ của mình, thay vì đề cập đến chính cô ấy.
  2. (nội động) Trở nên hơi bị xúc phạm.
    (intransitive) To become slightly offended.
    1905, George Barr McCutcheon, Jane Cable She miffed and started to reply, but thought better of it.
    1905, George Barr McCutcheon, Jane Cable Cô ấy tỏ ra khó chịu và bắt đầu trả lời, nhưng nghĩ lại thì tốt hơn.
🎬 Nghe “miff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish