mongoose
/ˈmɑːnˌguːs/danh từ
- Cầy mangut.
Danh từ
- Bất kỳ loài nào trong số một số loài động vật ăn thịt nói chung thuộc họ Herpestidae; các loài khác nhau có kích thước từ chuột đến mèo lớn. Cầy mangut Ấn Độ là loài săn mồi rắn độc, mặc dù các loài cầy mangut khác cũng có thói quen tương tự.Any of several species of generalist predatory carnivores in the family Herpestidae; the various species range in size from rats to large cats. Indian mongooses are predators of venomous snakes, though other mongoose species have similar habits.Từ đồng nghĩa:herpestid
- Bất kỳ thành viên nào thuộc họ Eupleridae của loài cầy mangut Malagasy, chỉ có quan hệ họ hàng xa với Herpestidae, nhưng giống chúng về ngoại hình và thói quen, với đôi tai lớn hơn và đuôi có vòng tròn.Any members of family Eupleridae of Malagasy mongooses, only distantly related to the Herpestidae, but resembling them in appearance and habits, with larger ears and ringed tails.Từ đồng nghĩa:herpestid
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mongoose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish