mongrel

/ˈmɑːŋgrəl/
danh từ
  • Chó lai.
  • Người lai; vật lai; cây lai.
  • (nghĩa Úc) Người đáng khinh.
Danh từ
  1. (thường mang tính xúc phạm) Bất cứ thứ gì hỗn hợp.
    (often derogatory) Anything of mixed kind.
  2. (tiếng lóng, Vương quốc Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung) Một người côn đồ, đáng ghét hoặc đáng khinh; (thường đứng trước “nghèo”) một người đáng thương.
    (slang, UK, Ireland, Commonwealth) A thuggish, obnoxious, or contemptible person; (often preceded by "poor") a pitiable person.
    Từ đồng nghĩa:bastard
  3. (từ lóng, Úc) Dương vật cương cứng; một sự cương cứng.
    (slang, Australia) An erect penis; an erection.
Tính từ
  1. Có giống, bản chất hoặc nguồn gốc hỗn hợp; của hoặc giống như một con lai.
    Of mixed breed, nature, or origin; of or like a mongrel.
    English spelling is often regarded as confusing and unpredictable due to the mongrel nature of that language.
    Chính tả tiếng Anh thường được coi là khó hiểu và khó đoán do bản chất lai của ngôn ngữ đó.
🎬 Nghe “mongrel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish