moratorium

/ˌmorəˈtorijəm/
danh từ
  • Lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ.
  • Thời kỳ hoãn nợ.
  • Sự tạm ngừng hoạt động (vì nguy hiểm... ).
Danh từ
  1. (luật) Ủy quyền cho người mắc nợ, cho phép tạm dừng thanh toán.
    (law) An authorization to a debtor, permitting temporary suspension of payments.
    Từ đồng nghĩa:hiatusinterruptionrecess
  2. Đình chỉ một hoạt động đang diễn ra.
    A suspension of an ongoing activity.
    Canada may put a moratorium on cloning for research.
    Canada có thể tạm dừng nhân bản để nghiên cứu
    Từ đồng nghĩa:hiatusinterruptionrecess
🎬 Nghe “moratorium” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish