motorized
/ˈmō-tə-ˌrīzd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của motorize
tính từ
- Cơ giới hoá.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của motorizesimple past and past participle of motorize
Tính từ
- Được trang bị một động cơ.Equipped with a motor.Some would argue that a moped is little more than a motorized bicycle, but others would disagree.Một số người sẽ cho rằng xe gắn máy không khác gì một chiếc xe đạp có động cơ một chút, nhưng những người khác sẽ không đồng ý.
- Tặng kèm xe máy.Supplied with motor vehicles.Because the medic had been supplied with a jeep, he and his aide were classed as a motorized detachment.Vì người bác sĩ này được cung cấp một chiếc xe jeep nên anh ta và người phụ tá của mình được xếp vào một phân đội cơ giới.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “motorized” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish