mottle

/ˈmä-tᵊl/
danh từ
  • Vằn, đường vằn.
  • Vết chấm lốm đốm.
  • Vải len rằn.
Động từ
  1. Đánh dấu bằng các đốm màu khác nhau hoặc các sắc thái màu khác nhau, như thể bị ố; để phát hiện; để có được điểm vàng.
    To mark with blotches of different color, or shades of color, as if stained; to spot; to maculate.
Danh từ
  1. (đếm được) Một đốm màu có thể phân biệt được.
    (countable) A distinguishing blotch of colour.
  2. (đếm được, không đếm được) Họa tiết có đốm hoặc đốm.
    (countable, uncountable) A mottled or spotted pattern.
    The most common symptom is a mild mottle on the youngest leaves of infected plants.
    Triệu chứng phổ biến nhất là đốm nhẹ trên lá non của cây bị nhiễm bệnh.
  3. Bất kỳ loài nào thuộc chi Logania của loài bướm, được tìm thấy từ Miến Điện đến Philippines và New Guinea.
    Any of several species of genus Logania of butterflies, found from Burma to the Philippines and New Guinea.
🎬 Nghe “mottle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish