much

/ˈmətʃ/
tính từ
  • Nhiều, lắm.
phó từ
  • Nhiều, lắm.
  • Hầu như.
danh từ
  • Nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn.
Từ hạn định
  1. Một số lượng lớn.
    A large amount of.
    Do you think I have much chance of catching the train on time?
    Bạn có nghĩ rằng tôi có nhiều cơ hội để bắt tàu đúng giờ không?
    Từ đồng nghĩa:a great deal ofa lot of
  2. (kết hợp với 'as much', 'this much') Dùng để biểu thị, chứng minh hoặc so sánh số lượng của một cái gì đó.
    (in combinations such as 'as much', 'this much') Used to indicate, demonstrate or compare the quantity of something.
    Add this much water and no more.
    Thêm nhiều nước này và không còn nữa.
    Từ đồng nghĩa:a great deal ofa lot of
  3. (nay là cổ xưa hoặc không đạt tiêu chuẩn) Một số lượng lớn; nhiều (người).
    (now archaic or nonstandard) A great number of; many (people).
    Từ đồng nghĩa:a great deal ofa lot of
  4. (nay là vùng Caribbean, người Mỹ gốc Phi, khu vực Vương quốc Anh) nhiều (+ danh từ đếm được số nhiều).
    (now Caribbean, African-American, UK regional) many ( + plural countable noun).
    Từ đồng nghĩa:a great deal ofa lot of
Tính từ
  1. (lỗi thời) Lớn, tuyệt vời.
    (obsolete) Large, great.
  2. (lỗi thời) Thời gian tồn tại lâu dài.
    (obsolete) Long in duration.
Trạng từ
  1. Ở một mức độ lớn.
    To a great extent.
    I don't like melon much, and I don’t much care for milk chocolate either: I find them both much too sweet.
    Tôi không thích dưa lắm và cũng không thích sô cô la sữa: tôi thấy cả hai đều quá ngọt.
  2. Thường xuyên; thường xuyên.
    Often; frequently.
    Does he get drunk much?
    Anh ấy có say rượu nhiều không?
  3. (kết hợp với 'as much', 'this much') Dùng để biểu thị hoặc so sánh mức độ.
    (in combinations such as 'as much', 'this much') Used to indicate or compare extent.
    I don't like Wagner as much as I like Mozart.
    Tôi không thích Wagner nhiều như tôi thích Mozart.
  4. (từ lóng) Kết hợp với một tính từ hoặc (đôi khi) một danh từ, dùng trong câu hỏi tu từ nhằm chế giễu ai đó vì có phẩm chất nhất định.
    (slang) Combining with an adjective or (occasionally) a noun, used in a rhetorical question to mock someone for having the specified quality.
    Jamie's always preaching about how we need to save a planet when she drives literally everywhere she goes. Like, hypocritical much?
    Jamie luôn thuyết giảng về cách chúng ta cần cứu một hành tinh khi cô ấy lái xe đến mọi nơi theo đúng nghĩa đen. Giống như, đạo đức giả nhiều lắm?
Đại từ
  1. Một số lượng lớn hoặc mức độ lớn.
    A large amount or great extent.
    From those to whom much has been given much is expected.
    Những người được ban cho nhiều sẽ được mong đợi nhiều.
🎬 Nghe “much” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish