mucoid

/ˈmyü-ˌkȯid/
Tính từ
  1. Có tính chất nhầy; giống như chất nhầy.
    Having the qualities of mucus; resembling mucus.
    Từ đồng nghĩa:myxoid
  2. Liên quan đến, có chứa, hoặc là chất nhầy.
    Pertaining to, containing, or being mucus.
    Từ đồng nghĩa:myxoidmucousmucal
Danh từ
  1. Bất kỳ loại chất nào giống như chất nhầy tạo ra khi phân hủy một loại carbohydrate khử cùng với một số dạng chất có protein.
    Any of a class of mucin-like substances yielding on decomposition a reducing carbohydrate together with some form of proteinaceous matter.
🎬 Nghe “mucoid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish