multiplication
/ˌmʌltəpləˈkeɪʃən/danh từ
- Sự nhân.
- Tính nhân.
Danh từ
- (không đếm được, số học) Quá trình tính tổng của một phép cộng với một và cùng một số với số lần xác định (tức là 4 nhân 5 = [0 +] 5 + 5 + 5 + 5 = 20) hoặc bất kỳ phép toán nhị phân tương tự nào khác kết hợp các đối tượng toán học khác.(uncountable, arithmetic) The process of computing the sum of an addition with one and the same number a specified number of times (i.e. 4 times 5 = [0 +] 5 + 5 + 5 + 5 = 20) or any other analogous binary operation that combines other mathematical objects.Từ đồng nghĩa:multiplication
- (đếm được, số học) Phép tính có liên quan đến phép nhân.(countable, arithmetic) A calculation involving multiplication.Từ đồng nghĩa:multiplication
- Quá trình nhân hoặc tăng số lượng; tăng.The process of multiplying or increasing in number; increase.Từ đồng nghĩa:multiplication
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “multiplication” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish