multiply

/ˈmʌltəˌplaɪ/
  • nhân, tăng lên, tăng thêm, mở rộng
Động từ
  1. (thông tục) Tăng số lượng, mức độ hoặc số lượng của (cái gì đó).
    (transitive) To increase the amount, degree or number of (something).
    Từ đồng nghĩa:manifold
  2. (chuyển tiếp, số học, với by) Thực hiện phép nhân trên (một số).
    (transitive, arithmetic, with by) To perform multiplication on (a number).
    when you multiply 3 by 7, you get 21; he multiplied several numbers
    khi bạn nhân 3 với 7, bạn được 21; anh ấy đã nhân nhiều số
    Từ đồng nghĩa:manifold
  3. (Nội động) Tăng lên về số lượng.
    (intransitive) To grow in number.
    Từ đồng nghĩa:manifold
  4. (Nội động) Sinh sản, nhân giống.
    (intransitive) To breed or propagate.
    Từ đồng nghĩa:manifold
Danh từ
  1. (khoa học máy tính) Hành động hoặc ví dụ về phép nhân.
    (computer science) An act or instance of multiplying.
Trạng từ
  1. Theo nhiều hoặc nhiều cách.
    In many or multiple ways.
Tính từ
  1. Có nhiều hơn một lớp hoặc lớp; nhiều lớp.
    Having more than one ply or layer; multilayered.
    2,751,151. MULTIPLY PAPER SACKS. […] A multiply paper bag […] the plies of the side flaps being stepped longitudinally of the bag […]
    2.751.151. NHIỀU TÚI GIẤY. […] Một túi giấy nhiều lớp […] các lớp của nắp bên được xếp dọc theo túi […]
🎬 Nghe “multiply” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish