muscle
/ˈmʌsəl/danh từ
- Bắp thịt, cơ.
- Sức lực.
động từ
- To muscle in (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập.
- To muscle in (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) gây sức ép với người khác để mình được tham gia vào một tình huống, bảo đảm là mình được tham gia vào một tình huống cho dù người khác không muốn vậy.
Danh từ
- (không đếm được) Dạng mô có thể co lại mà động vật sử dụng để thực hiện chuyển động.(uncountable) A contractile form of tissue which animals use to effect movement.Muscle consists largely of actin and myosin filaments.Cơ bao gồm phần lớn các sợi Actin và myosin.Từ đồng nghĩa:thew
- (đếm được) Cơ quan gồm có mô cơ.(countable) An organ composed of muscle tissue.
- (thường ở số nhiều) Một vóc dáng phát triển tốt, trong đó các cơ bắp nở ra nhờ tập luyện.(usually in the plural) A well-developed physique, in which the muscles are enlarged from exercise.2008, Lou Schuler, "Foreward", in Nate Green, Built for Show, page xii The fact that I was middle-aged, bald, married, and raising girls instead of chasing them didn't really bother me. Muscles are cool at any age.2008, Lou Schuler, "Foreward", trong Nate Green, Built for Show, trang xii Việc tôi đã trung niên, hói đầu, đã kết hôn và nuôi con gái thay vì theo đuổi chúng không thực sự khiến tôi bận tâm. Cơ bắp luôn mát mẻ ở mọi lứa tuổi.
- (không đếm được, nghĩa bóng) Sức mạnh, sức mạnh.(uncountable, figurative) Strength, force.
Động từ
- (ngoại động) Dùng vũ lực để tiến bộ, đặc biệt là vũ lực.(transitive) To use force to make progress, especially physical force.He muscled his way through the crowd.Anh ta lách qua đám đông.
- (Nội động) Di chuyển mạnh mẽ hoặc với sức mạnh lớn.(intransitive) To move forcefully or with great strength.She muscled through the ruins.Cô cố gắng vượt qua đống đổ nát.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “muscle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish