murrain

/ˈmər-ən/
danh từ
  • Bệnh dịch súc vật.
Danh từ
  1. (cổ, ​​không đếm được) Bệnh truyền nhiễm; dịch bệnh, dịch bệnh; (đếm được) đôi khi dùng trong những lời nguyền rủa như nguyền rủa ai đó: một căn bệnh bùng phát; một bệnh dịch.
    (archaic, uncountable) Infectious disease; pestilence, plague; (countable) sometimes used in curses such as a murrain on someone: an outbreak of such a disease; a plague.
  2. (đếm được, nghĩa bóng, cổ xưa) Một cơn hoạn nạn, tai họa hoặc sự tàn phá lan rộng, đặc biệt khi được coi là quả báo của thần thánh; một bệnh dịch.
    (countable, figurative, archaic) A widespread affliction, calamity, or destructive influx, especially when seen as divine retribution; a plague.
  3. (đếm được, thuốc thú y, chủ yếu là bệnh lịch sử) Bất kỳ bệnh nào trong số một số bệnh có khả năng lây nhiễm cao ở gia súc hoặc vật nuôi khác, chẳng hạn như bệnh than, bệnh Babiosis hoặc dịch tả trâu bò; hoặc một bệnh dịch động vật cụ thể của chúng; Ngoài ra, một bệnh truyền nhiễm ảnh hưởng đến các động vật khác, chẳng hạn như gia cầm.
    (countable, veterinary medicine, chiefly historical) Any of several highly infectious diseases of cattle or other livestock, such as anthrax, babesiosis, or rinderpest; or a particular epizootic thereof; also, an infectious disease affecting other animals, such as poultry.
    water murrain
    mưa nước
  4. (đếm được, mở rộng ra, bệnh thực vật học) Một bệnh truyền nhiễm ảnh hưởng đến thực vật.
    (countable, by extension, phytopathology) An infectious disease affecting plants.
    potato murrain
    khoai tây
Tính từ
  1. Kinh tởm hoặc xúc phạm, như thể mắc bệnh truyền nhiễm; đáng khinh, đáng khinh, đáng ghê tởm, bệnh dịch.
    Disgusting or offensive, as if having an infectious disease; contemptible, despicable, loathsome, plaguey.
  2. Được sử dụng như một bộ tăng cường: ở mức độ lớn; cực độ, mãnh liệt.
    Used as an intensifier: to a great extent; extreme, intense.
Trạng từ
  1. (nghĩa bóng, lỗi thời) Dùng như từ tăng cường: cực kỳ, rất.
    (figurative, obsolete) Used as an intensifier: extremely, very.
🎬 Nghe “murrain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish