nameable
/ˈnā-mə-bəl/tính từ
- Đáng ghi nhớ, có thể miêu tả được.
Tính từ
- Có khả năng phân biệt và đặt tên; có thể được gọi bằng một tên cụ thể.Capable of being distinguished and named; able to be called by a specific name.1635, Alexander Gill, The Sacred Philosophie of Holy Scripture, London: Joyce Norton and Richard Whitaker, Chapter 8, p. 30, [God’s] pure being, because it is neither understandable, nor nameable by us, we speake of goodnesse, of power, &c. as of the effluences or prime acts thereof […]1635, Alexander Gill, Triết lý thiêng liêng của Thánh Kinh, Luân Đôn: Joyce Norton và Richard Whitaker, Chương 8, tr. 30, bản thể thuần khiết của [Chúa], bởi vì nó không thể hiểu được cũng như không thể đặt tên cho chúng ta, nên chúng ta nói về sự tốt lành, về quyền năng, & c. kể từ dòng chảy ra hoặc hoạt động chủ yếu của chúng […]
- (lỗi thời) Đáng được đặt tên hoặc có tên; có ý nghĩa; đáng nhớ (đặc biệt là trong các biểu thức tiêu cực).(obsolete) Worthy of being named or having a name; significant; memorable (especially in negative expressions).1810, William Coleman, An Appeal to the People, New York: C.S. Van Winkle, p. 72, A mission hatched by Jefferson under the pretence of forming a commercial treaty, though we have neither trade of any nameable amount with Russia, nor any political concerns with her […]1810, William Coleman, Lời kêu gọi nhân dân, New York: C.S. Van Winkle, tr. 72, Một sứ mệnh do Jefferson ấp ủ dưới danh nghĩa là thành lập một hiệp ước thương mại, mặc dù chúng tôi không có bất kỳ hoạt động trao đổi thương mại nào với Nga, cũng như không có bất kỳ mối quan ngại chính trị nào với Nga […]
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nameable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish