needs
/ˈniːd/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của need
Trạng từ
- (cổ) Hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp đứng trước hoặc theo sau bởi một trợ động từ, thường phải: cần thiết hoặc cần thiết; tất yếu, không thể thiếu.(archaic) Either directly or indirectly preceded or followed by an auxiliary verb, often must: of necessity or need; necessarily, indispensably.
Danh từ
- số nhiều của nhu cầuplural of need
Động từ
- ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị sự cần thiếtthird-person singular simple present indicative of need
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “needs” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish