need
/ˈnid/danh từ
- Sự cần.
- Tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn.
- Thứ cần dùng nhu cầu.
- Sự đi ỉa, sự đi đái.
động từ
- Cần, đòi hỏi.
- Cần.
- Cần thiết.
- Lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn.
Danh từ
- (đếm được và không đếm được) Yêu cầu về cái gì đó; một cái gì đó cần thiết.(countable and uncountable) A requirement for something; something needed.There's no need to speculate; we can easily find out for sure.Không cần phải suy đoán; chúng ta có thể dễ dàng tìm ra chắc chắn.
- Sự mong muốn hoặc khao khát được thỏa mãn một yêu cầu được coi là thiết yếu hoặc cơ bản.A desire or craving for the satisfaction of a requirement perceived as essential or primal.
- Thiếu phương tiện sinh hoạt; nghèo; sự nghèo khó; cơ cực.Lack of means of subsistence; poverty; indigence; destitution.
Động từ
- (ngoại động) Có một yêu cầu tuyệt đối về.(transitive) To have an absolute requirement for.Living things need water to survive.Sinh vật sống cần nước để tồn tại.
- (thông tục) Muốn mạnh mẽ; để cảm thấy rằng người ta phải có một cái gì đó.(transitive) To want strongly; to feel that one must have something.After ten days of hiking, I needed a shower and a shave.Sau mười ngày đi bộ đường dài, tôi cần tắm và cạo râu.
- (phương thức, chủ yếu ở dạng phủ định và nghi vấn) Bị bắt buộc hoặc bị yêu cầu (làm điều gì đó).(modal, chiefly in the negative and interrogative) To be obliged or required (to do something).I need not go if I don't want to, need I?Tôi không cần phải đi nếu tôi không muốn, phải không?
- (nội động) Được yêu cầu; là cần thiết.(intransitive) To be required; to be necessary.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “need” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish