neural

/ˈnɚrəl/
tính từ
  • Thần kinh.
Tính từ
  1. (sinh học) Của, hoặc liên quan đến dây thần kinh, tế bào thần kinh hoặc hệ thần kinh.
    (biology) Of, or relating to the nerves, neurons or the nervous system.
    neural connections
    kết nối thần kinh
    Từ đồng nghĩa:neuronal
  2. (Máy tính) Được mô phỏng theo sự sắp xếp của các tế bào thần kinh trong não.
    (computing) Modelled on the arrangement of neurons in the brain.
🎬 Nghe “neural” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish