nether
/ˈnɛðɚ/tính từ
- ; (đùa cợt) dưới, ở dưới.
Tính từ
- Thấp hơn; dưới.Lower; under.The disappointed child’s nether lip quivered.Đôi môi dưới của đứa trẻ thất vọng run lên.
- Nằm bên dưới, hoặc được coi là nằm bên dưới bề mặt Trái đất.Lying beneath, or conceived as lying beneath, the Earth’s surface.the nether regionskhu vực nether
Trạng từ
- Xuống; đi xuống.Down; downward.
- Thấp; thấp xuống.Low; low down.
name
- Dạng chữ cái thay thế của Nether.Alternative letter-case form of the Nether.
Động từ
- (chuyển tiếp, phương ngữ Anh, Bắc Anh, Scotland) Đưa hoặc đẩy xuống; mang lại hoặc làm cho thấp; thấp hơn; hạ thấp; khiêm tốn.(transitive, UK dialectal, Northern England, Scotland) To bring or thrust down; bring or make low; lower; abase; humble.
- (chuyển tiếp, phương ngữ Anh, Bắc Anh, Scotland) Co thắt; thắt chặt; hạn chế; hạn chế; kìm nén; nằm thấp; giữ bên dưới; nhấn vào; khó chịu; quấy rối; đàn áp.(transitive, UK dialectal, Northern England, Scotland) To constrict; straiten; confine; restrict; suppress; lay low; keep under; press in upon; vex; harass; oppress.
- (chuyển tiếp, phương ngữ Vương quốc Anh, Scotland) Bị chèn ép hoặc còi cọc vì lạnh hoặc đói; kiểm tra sự tăng trưởng; teo lại; thắt chặt.(transitive, UK dialectal, Scotland) To pinch or stunt with cold or hunger; check in growth; shrivel; straiten.
- (chuyển tiếp, phương ngữ Anh, Scotland) Thu mình lại hoặc tụm lại, như với cảm lạnh; run rẩy; run rẩy.(transitive, UK dialectal, Scotland) To shrink or huddle, as with cold; be shivery; tremble.
Danh từ
- (Phương ngữ Anh, Scotland) Sự áp bức; nhấn mạnh; một ảnh hưởng héo hoặc còi cọc.(UK dialectal, Scotland) Oppression; stress; a withering or stunting influence.
- (khai thác mỏ) Rắc rối; một lỗi hoặc sự sai lệch trong một vỉa than.(mining) A trouble; a fault or dislocation in a seam of coal.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nether” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish