nirvana
/niɚˈvɑːnə/danh từ
- (Phật giáo) cõi niết bàn.
- Thế giới cực lạc, thiên đường
Danh từ
- (Phật giáo) Chấm dứt hoàn toàn khổ đau; một trạng thái phúc lạc đạt được nhờ chứng ngộ sunyata; kinh nghiệm giác ngộ.(Buddhism) Complete cessation of dukkha; a blissful state attained through realization of sunyata; enlightened experience.Từ đồng nghĩa:nibbana
- (không theo đạo Phật, thông tục) Trạng thái thiên đường; niềm vui hoặc hòa bình cao độ hoặc lớn lao; một trạng thái hoàn hảo và hạnh phúc phổ quát.(non-Buddhist, colloquial) State of paradise; heightened or great pleasure or peace; a state of universal perfection and bliss.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nirvana” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish