nitty-gritty
/ˈnɪtiˌgrɪti/danh từ
- thực chất của vấn đề
Danh từ
- (ban đầu là tiếng Mỹ, thông tục, cũng có nghĩa là quy kết) Cốt lõi hoặc bản chất của một cái gì đó; ý chính.(originally US, colloquial, also attributively) The core or essence of something; the gist.He gave a short summary without getting into the nitty-gritty of the problem.Anh ấy đưa ra một bản tóm tắt ngắn gọn mà không đi sâu vào vấn đề cốt lõi.
Tính từ
- (thông tục) Xử lý việc gì đó một cách sâu sắc.(colloquial) Dealing with something in great depth.1976, United States. National Commission on Arthritis and Related Musculoskeletal Diseases, Arthritis - Out of the Maze We deal with them at a very, very nitty gritty level, and we deal with the results of years and years of problems that they've had in the past.1976, Hoa Kỳ. Ủy ban Quốc gia về Viêm khớp và các bệnh Cơ xương khớp, Viêm khớp - Ra khỏi mê cung Chúng tôi giải quyết chúng ở mức độ rất, rất chi tiết, và chúng tôi giải quyết kết quả của nhiều năm vấn đề mà họ đã gặp phải trong quá khứ.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nitty-gritty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish