nix

/ˈnɪks/
  • Chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!
danh từ
  • Không, không một ai, không một cái gì.
  • Thuỷ thần, hà bá.
Danh từ
  1. (thông tục) Không có gì.
    (colloquial) Nothing.
    Từ đồng nghĩa:nadazip
  2. Một tinh linh nước nguy hiểm
    A treacherous water-spirit
Động từ
  1. Làm cho một cái gì đó trở thành không có gì; để từ chối hoặc hủy bỏ.
    To make something become nothing; to reject or cancel.
    Nix the last order – the customer walked out.
    Bỏ qua đơn hàng cuối cùng - khách hàng bước ra ngoài.
    Từ đồng nghĩa:cancelreject
  2. Để tiêu diệt hoặc tiêu diệt.
    To destroy or eradicate.
Thán từ
  1. Không! Không có gì!
    No! Not at all!
  2. (lỗi thời) Tiếng kêu cảnh báo khi nhìn thấy cảnh sát hoặc hiệu trưởng, v.v. đang đến gần.
    (obsolete) A warning cry when a policeman or schoolmaster etc. was seen approaching.
🎬 Nghe “nix” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish