nomad

/ˈnoʊˌmæd/
danh từ
  • Dân du cư; người sống nay đây mai đó.
tính từ
  • Nay đây mai đó; du cư.
Danh từ
  1. (nhân chủng học) Thành viên của một xã hội hoặc giai cấp chăn nuôi từ đồng cỏ này sang đồng cỏ khác mà không có nhà cố định.
    (anthropology) A member of a society or class who herd animals from pasture to pasture with no fixed home.
    Từ đồng nghĩa:vagabond
  2. (nghĩa bóng) Đồng nghĩa với kẻ lang thang: kẻ lang thang.
    (figuratively) Synonym of wanderer: an itinerant person.
    Từ đồng nghĩa:wanderer
  3. (nghĩa bóng) Người thường xuyên thay đổi nơi ở.
    (figuratively) A person who changes residence frequently.
    Từ đồng nghĩa:vagabond
  4. (nghĩa bóng là thể thao) Một cầu thủ thường xuyên thay đổi đội.
    (figuratively, sports) A player who changes teams frequently.
    Từ đồng nghĩa:vagabond
Tính từ
  1. Từ đồng nghĩa với du mục.
    Synonym of nomadic.
    Từ đồng nghĩa:nomadic
🎬 Nghe “nomad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish