nominate
/ˈnɑːməˌneɪt/động từ
- Chỉ định, chọn, bổ nhiệm.
- Giới thiệu, cử.
Động từ
- Gọi tên ai đó làm ứng cử viên cho một vai trò hoặc vị trí cụ thể, bao gồm cả chức vụ.To name someone as a candidate for a particular role or position, including that of an office.
- (bida) Xác định trước quả bóng sẽ được đặt vào lỗ nào; gọi điện; để đặt tên.(billiards) To specify in advance which pocket a ball will be potted in; to call; to name.
- (xã hội học) Để chỉ định một người ngang hàng (hoặc chính mình) tương ứng với một mô tả (có thể tích cực hoặc tiêu cực).(sociology) To designate a peer (or oneself) as corresponding to a (potentially positive or negative) description.
- (lỗi thời) Trao quyền, đặt tên cho.(obsolete) To entitle, confer a name upon.1658: the City of Norwich … was enlarged, builded and nominated by the Saxons. — Sir Thomas Browne, Urne-Burial (Penguin 2005, p. 12)1658: Thành phố Norwich … được người Saxon mở rộng, xây dựng và đề cử. — Ngài Thomas Browne, Urne-Burial (Penguin 2005, tr. 12)
Tính từ
- (lỗi thời, như một phân từ) Được đặt tên, được gọi; đề cử, bổ nhiệm v.v.(obsolete, as a participle) Named, called; nominated, appointed etc.
- (lỗi thời) Được nhắc đến bằng tên, được ghi chú.(obsolete) Mentioned by name, noted.
- (lỗi thời) Được đề cử vào một chức vụ.(obsolete) Nominated to an office.an executor nominate / a nominate executorngười thi hành được chỉ định / người thi hành được chỉ định
- (lỗi thời) Có một cái tên đặc biệt hoặc nhắc đến một cái tên cụ thể.(obsolete) Having a special name or mentioning a particular name.
Danh từ
- Một người được đề cử.A nominee.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nominate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish