obsession

/ɑbˈsɛʃən/
danh từ
  • Sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh.
  • Điều ám ảnh.
Danh từ
  1. Chất lượng của việc bị ám ảnh.
    The quality of being obsessed.
    Từ đồng nghĩa:obsessedness
  2. Một ý tưởng tạo ra mối bận tâm cưỡng bức hoặc phi lý, hoặc mối bận tâm do đó tạo ra.
    An idea that engenders a compulsive or irrational preoccupation, or the preoccupation thereby engendered.
    Từ đồng nghĩa:idée fixe
  3. Một hoạt động hoặc thực thể truyền cảm hứng cho sự cố định mang tính cưỡng bách và có khả năng không lành mạnh, hoặc sự cố định do đó được truyền cảm hứng.
    An activity or entity that inspires a compulsive and potentially unhealthy fixation, or the fixation thereby inspired.
    Editing Wikipedia started as a hobby, but it's turned into a complete obsession of mine.
    Biên tập Wikipedia bắt đầu như một sở thích, nhưng nó đã trở thành nỗi ám ảnh hoàn toàn của tôi.
  4. Ảnh hưởng hoặc kiểm soát bởi các linh hồn ma quỷ mà không cần sở hữu.
    Influence or control by evil spirits without possession.
🎬 Nghe “obsession” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish