odds

/ˈɑːdz/
danh từ
  • Sự chênh lệch; sự so le.
  • Sự khác nhau.
  • Sự xung đột, sự bất hoà.
  • Sự lợi thế.
  • Sự chấp (chơi cò, thể thao... ).
  • Tỷ lệ (tiền cuộc).
Danh từ
  1. Tỷ lệ giữa xác suất xảy ra một sự kiện và khả năng nó không xảy ra.
    The ratio of the probability of an event happening to that of it not happening.
    I'd say the odds are strongly in favor of the sun rising tomorrow morning.
    Tôi muốn nói rằng có nhiều khả năng là mặt trời mọc vào sáng mai.
  2. Tỷ lệ tiền thắng cược trong các tình huống cá cược.
    The ratio of winnings to stake in betting situations.
    I looked at the odds given by all bookmakers.
    Tôi đã xem tỷ lệ cược được đưa ra bởi tất cả các nhà cái.
  3. (cờ vua) Một lợi thế dành cho đối thủ yếu hơn nhằm cân bằng ván cờ khi chơi bình thường, thường bằng cách loại bỏ một trong những quân cờ của người chơi mạnh hơn hoặc bằng cách cho người chơi yếu hơn thêm thời gian.
    (chess) An advantage given to a weaker opponent in order to equalize the game when playing casually, usually by removing one of the stronger player's pieces or by giving the weaker player more time.
    She beat me with knight odds but lost with rook odds.
    Cô ấy đánh bại tôi với tỷ lệ hiệp sĩ nhưng lại thua với tỷ lệ quân xe.
  4. số nhiều của lẻ
    plural of odd
🎬 Nghe “odds” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish