on top of
/ˈtɑːp/Giới từ
- Trên.Atop.There's a house on top of the mountain.Có một ngôi nhà trên đỉnh núi.
- Rất gần gũi, ở bất kỳ hướng nào hoặc trong thời gian nào.Very close to, in any orientation or in time.Living on top of one another in a refugee camp is stressful.Sống chồng lên nhau trong trại tị nạn thật là căng thẳng.
- (thành ngữ) Ngoài cái gì đó khác.(idiomatic) In addition to something else.[…] and on top of all that, I got a puncture![…] và trên hết, tôi bị thủng một lỗ!
- (thành ngữ) Được thông báo đầy đủ và kiểm soát được điều gì đó; tăng tốc với.(idiomatic) Fully informed about, and in control of, something; up to speed with.I have sorted out the problems and am now on top of the situation.Tôi đã giải quyết được các vấn đề và hiện đang giải quyết được tình hình.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “on top of” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish