once

/ˈwəns/
phó từ
  • Một lần.
  • Một khi.
  • Trước kia, xưa kia.
  • Đã có một thời.
  • Khi mà, ngay khi, một khi.
danh từ
  • Một lần.
Trạng từ
  1. (Tần số) Một và chỉ một lần.
    (frequency) One and only one time.
    I have only once eaten pizza.
    Tôi mới chỉ ăn pizza một lần.
    Từ đồng nghĩa:one time
  2. (vị trí tạm thời) Trước đây; trong một khoảng thời gian nào đó trong quá khứ.
    (temporal location) Formerly; during some period in the past.
    He was once the most handsome man around.
    Anh ấy đã từng là người đàn ông đẹp trai nhất xung quanh.
    Từ đồng nghĩa:formerlyonceoncetyancewunst
  3. (chủ yếu là lỗi thời) Bất cứ lúc nào; bao giờ.
    (chiefly obsolete) At any time; ever.
    If the facts once became known, we'd be in trouble.
    Nếu sự thật bị lộ ra, chúng ta sẽ gặp rắc rối.
    Từ đồng nghĩa:formerlyonceoncetyancewunst
  4. (lỗi thời) Một ngày nào đó, một ngày nào đó.
    (obsolete) One day, someday.
    Từ đồng nghĩa:formerlyonceoncetyancewunst
Liên từ
  1. Ngay khi; khi; sau đó.
    As soon as; when; after.
    Near-synonym: immediately
    Gần đồng nghĩa: ngay lập tức
    Từ đồng nghĩa:immediately
Danh từ
  1. Dạng ounce lỗi thời.
    Obsolete form of ounce.
🎬 Nghe “once” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish