oozy
/ˈü-zē/tính từ
- Có bùn, đầy bùn.
- Ri rỉ, rỉ nước.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến chất lượng của một cái gì đó chảy ra.Of or pertaining to the quality of something that oozes.1912, James Stephens, Mary, Mary (published in the UK as The Charwoman's Daughter), New York: Boni & Liveright, Chapter XXIV, p. 175, https://archive.org/details/marymary00stepiala Her vocabulary could not furnish her with the qualifying word, or rather, epithet for his bigness. Horrible was suggested and retained, but her instinct clamored that there was a fat, oozy word somewhere which would hav1912, James Stephens, Mary, Mary (xuất bản ở Anh với tên The Charwoman's Daughter), New York: Boni & Liveright, Chương XXIV, tr. 175, https://archive.org/details/marymary00stepiala Vốn từ vựng của cô ấy không thể cung cấp cho cô ấy từ đủ tiêu chuẩn, hay đúng hơn là biểu tượng cho sự to lớn của anh ấy. Kinh khủng được gợi ý và giữ lại, nhưng bản năng của cô mách bảo rằng có một từ béo bở, nhầy nhụa ở đâu đó sẽ có tác dụng.Từ đồng nghĩa:weeping
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “oozy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish