optimistic

/ˌɑːptəˈmɪstɪk/
tính từ
  • Lạc quan chủ nghĩa.
Tính từ
  1. Mong đợi điều tốt nhất trong mọi cách có thể.
    Expecting the best in all possible ways.
    in an optimistic mood
    trong tâm trạng lạc quan
    Từ đồng nghĩa:upbeatrosy
  2. (máy tính) Cho phép các quy trình khác thực hiện các giao dịch trên cùng một dữ liệu cùng một lúc và chỉ kiểm tra xung đột khi các thay đổi cần được ghi lại.
    (computing) Allowing other processes to perform transactions on the same data at the same time, and checking for conflicts only when changes need to be written back.
    optimistic concurrency
    đồng thời lạc quan
🎬 Nghe “optimistic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish