ordo

/ˈȯr-(ˌ)dō/
danh từ
  • Danh sách các ngày lễ hội của Công giáo trong năm.
Danh từ
  1. (âm nhạc) Đoạn nhạc được xây dựng từ một hoặc nhiều phát biểu của một mẫu thức và kết thúc bằng phần nghỉ.
    (music) A musical phrase constructed from one or more statements of one modal pattern and ending in a rest.
  2. (Công giáo La Mã) Lịch quy định Thánh lễ và nghi lễ phải được cử hành mỗi ngày.
    (Roman Catholicism) A calendar which prescribes the Mass and office which is to be celebrated each day.
  3. (sinh học, phân loại học) Một phạm trù trong việc phân loại sinh vật, xếp hạng dưới lớp và trên họ.
    (biology, taxonomy) A category in the classification of organisms, ranking below classis and above familia.
  4. một cơ quan dân sự hoặc công ty được thành lập với hệ thống phân cấp
    an established civil body or corporation with a hierarchy
    Từ đồng nghĩa:order
🎬 Nghe “ordo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish